| MUA | BÁN | |
| AUD | 15386.41 | 16131.86 |
| CAD | 17223.74 | 18058.21 |
| CHF | 23161.62 | 24283.77 |
| DKK | 0 | 3531.88 |
| EUR | 24960.98 | 26533.06 |
| GBP | 29534.14 | 30656.9 |
| HKD | 2906.04 | 3028.6 |
| INR | 0 | 340.14 |
| JPY | 202.02 | 214.74 |
| KRW | 18.01 | 21.12 |
| KWD | 0 | 79758.97 |
| MYR | 0 | 5808.39 |
| NOK | 0 | 2658.47 |
| RUB | 0 | 418.79 |
| SAR | 0 | 6457 |
| SEK | 0 | 2503.05 |
| SGD | 16755.29 | 17427.08 |
| THB | 666.2 | 786.99 |
| USD | 23075 | 23245 |
Xuất xứ: Trung Quốc.
Bảo hành: 12 tháng.
* Thông số kỹ thuật hàng hóa:
Loại động cơ: Diesel 4 thì, Phun trực tiếp.
Cơ cấu điều tốc: Tự động theo tải.
Số xi lanh: 4 xi lanh.
Công suất: 40KVA/ 44KVA.
Điện thế: 380/ 220V, 3PHA.
Tần số/ tốc độ: 50 Hz/1500 v/p.
Khởi động: Điện 24VDC.
Cơ cấu truyền động: Đồng trục.
Hệ thống kích từ: Kích từ tự động, không dùng chổi than.
Hệ thống điều áp: Tự động bằng bộ điều áp AVR.
Cơ cấu làm mát: Quạt gió, két nước.
Loại đầu phát điện: Xoay chiều, 3pha, cách điện cấp H, 125 độ C.
Trung tâm điều khiển:
Điện áp trên các pha.
Dòng điện trên các pha.
Tần số /Tốc độ quay.
Điện áp ắc qui.
Nhiệt độ máy.
Áp suất dầu nhớt.
Số giờ hoạt động của máy.
Trạng thái hoạt động/Trạng thái sự cố của máy.
01 đồng hồ báo mức nhiên liệu.
01 hệ thống đèn báo.
Chức năng bảo vệ (tự động dừng máy khi sự cố và báo động trên bộ vi xử lý):
Nhiệt độ máy cao: dừng máy và báo động.
Áp suất nhớt thấp: dừng máy và báo động.
Động cơ vượt tốc: dừng máy và báo động.
Tần số quá thấp: dừng máy và báo động.
Tần số quá cao: dừng máy và báo động.
Mức nước làm mát thấp: dừng máy và báo động cơ.
Quá tải, ngắn mạch: cắt điện, dừng máy.
Không nạp bình: báo động.
Hư khởi động: báo động.
Dừng khẩn cấp: dừng máy và báo động.
Lỗi điều khiển: dừng máy và báo động.
Phụ kiện: Vỏ cách âm theo máy, bình ắc qui, thùng nhiên liệu, bộ cao su giảm chấn.
Bao gồm: Bộ chuyển nguồn tự động ATS; nhân công lắp đặt, vận chuyển hàng hóa,…